Nghĩa của từ "run dry" trong tiếng Việt

"run dry" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

run dry

US /rʌn draɪ/
UK /rʌn draɪ/
"run dry" picture

Thành ngữ

1.

cạn kiệt, khô cạn

If a supply of something runs dry, it is used up.

Ví dụ:
Our water supply has run dry.
Nguồn cung cấp nước của chúng tôi đã cạn kiệt.
The well ran dry during the drought.
Giếng đã cạn trong đợt hạn hán.
2.

cạn kiệt, khô cạn

If a source of ideas or information runs dry, it no longer produces ideas or information.

Ví dụ:
His creativity seems to have run dry.
Sự sáng tạo của anh ấy dường như đã cạn kiệt.
The author's inspiration began to run dry after years of writing.
Nguồn cảm hứng của tác giả bắt đầu cạn kiệt sau nhiều năm viết lách.